peter out
UK/ˌpiːtəɹ‿ˈaʊt/
US/ˌpitɚ‿ˈaʊt/
giọng máy của trình duyệt
peter out nghĩa là đuối dần, mất dần.
Nghĩa của peter out
Cụm động từ
- Đuối dần, mất dần.
Dạng từ của peter out
| Ngôi thứ ba số ít | peters out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | petering out |
| Quá khứ phân từ | petered out |
| Quá khứ | petered out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peter out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
peter out nghĩa là gì?
peter out (cụm động từ) nghĩa là đuối dần, mất dần.
peter out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peter out: giọng Anh (UK) /ˌpiːtəɹ‿ˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˌpitɚ‿ˈaʊt/.