TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peter out

UK/ˌpiːtəɹ‿ˈaʊt/ US/ˌpitɚ‿ˈaʊt/ giọng máy của trình duyệt

peter out nghĩa là đuối dần, mất dần.

Nghĩa của peter out

Cụm động từ

  1. Đuối dần, mất dần.

Dạng từ của peter out

Ngôi thứ ba số ítpeters out
Hiện tại phân từ (-ing)petering out
Quá khứ phân từpetered out
Quá khứpetered out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peter out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

peter out nghĩa là gì?

peter out (cụm động từ) nghĩa là đuối dần, mất dần.

peter out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peter out: giọng Anh (UK) /ˌpiːtəɹ‿ˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˌpitɚ‿ˈaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.