dyspeptic
UK/dɪsˈpɛp.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
dyspeptic nghĩa là mắc chứng khó tiêu.
Nghĩa của dyspeptic
Tính từ
- Y học Mắc chứng khó tiêu.
Danh từ
- Y học Người mắc chứng khó tiêu.
Dạng từ của dyspeptic
| So sánh hơn | more dyspeptic |
| So sánh nhất | most dyspeptic |
| Số nhiều | dyspeptics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dyspeptic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dyspeptic nghĩa là gì?
dyspeptic (tính từ, danh từ) nghĩa là mắc chứng khó tiêu.
dyspeptic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dyspeptic: giọng Anh (UK) /dɪsˈpɛp.tɪk/.