TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tap

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tæp/ US/tæp/ giọng máy của trình duyệt

tap nghĩa là vòi, nút thùng rượu, khoan lỗ, giùi lỗ.

Nghĩa của tap

Danh từ

  1. Vòi (nước).
    • to turn the tap onmở vòi
    • to turn the tap offđóng vòi
  2. Nút thùng rượu.
  3. Loại, hạng (rượu).
    • wine of an excellent taprượu vang thượng hạng
  4. Quán rượu, tiệm rượu.
  5. Điện học Dây rẽ (vào đường dây điện thoại...).
  6. Mẻ thép (chảy ra lò).
  7. Kỹ thuật Bàn ren, tarô.
  8. Cái gõ nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái đập nhẹ, cái tát khẽ.
  9. Tiếng gõ nhẹ.
    • to hear a tap at the windownghe có tiếng gõ nhẹ ở cửa sổ
  10. Số nhiều (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (quân sự) hiệu báo giờ tắt đèn (bằng trống hay kèn)
  11. Hiệu báo giờ ăn cơm (của lính ở trại).

Ngoại động từ

  1. Khoan lỗ, giùi lỗ (ở thùng).
  2. Rót (rượu) ở thùng ra.
  3. Rạch (cây để lấy nhựa).
  4. Y học Chích (mủ).
  5. Cho (thép) chảy ra (khỏi lò).
  6. Rút ra, bòn rút; vòi, bắt đưa, bắt nộp.
    • to tap someone for moneyvòi tiền ai; bòn rút tiền ai
    • to tap someone for informationbắt ai cung cấp tin tức
  7. Điện học Mắc đường dây rẽ (vào đường dây điện thoại...).
    • to tap somebody's telephonemắc đường dây rẽ vào dây nói của ai (để nghe trộm)
  8. Đề cập đến, bàn đến (một vấn đề).
  9. Đặt quan hệ với, đặt quan hệ buôn bán với (một nước).
  10. Cầu xin (ai).

Động từ

  1. Gõ nhẹ, vỗ nhẹ, đập nhẹ, khẽ đập, tát nhẹ.
    • to tap someone on the shouldervỗ nhẹ vào vai ai
    • to tap at the doorgõ nhẹ vào cửa
  2. Đóng thêm một lớp da vào (đế giày).

Dạng từ của tap

Số nhiềutaps
Ngôi thứ ba số íttaps
Hiện tại phân từ (-ing)tapping
Quá khứ phân từtapped
Quá khứtapped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tap

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tap

Câu ví dụ với tap

  • Never drink tap water. Đừng bao giờ uống nước vòi.
  • The rain tapped gently against the window. Cơn mưa đập nhẹ vào cửa sổ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tap nghĩa là gì?

tap (danh từ, ngoại động từ, động từ) nghĩa là vòi, nút thùng rượu, khoan lỗ, giùi lỗ.

tap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tap: giọng Anh (UK) /tæp/, giọng Mỹ (US) /tæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.