peel
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/piːl/
US/piːl/
giọng máy của trình duyệt
peel nghĩa là tháp vuông, xẻng, bóc vỏ, gọt vỏ.
Nghĩa của peel
Danh từ
- Sử học Tháp vuông (ở Ê-cốt).
- Xẻng (để xúc bánh vào lò).
- Cá đù.
- Ai-len Cá hồi con.
- Vỏ (quả).
- candied peelmứt vỏ quả chanh
Ngoại động từ
- Bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da...).
- Từ cổ,nghĩa cổ Cướp bóc.
Nội động từ
- Tróc vỏ, tróc từng mảng.
- Từ lóng Cởi quần áo ngoài (để tập thể dục...).
Dạng từ của peel
| Ngôi thứ ba số ít | peels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | peeling |
| Quá khứ phân từ | peeled |
| Quá khứ | peeled |
| Số nhiều | peels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peel
Đồng nghĩa
Họ từ của peel
Câu ví dụ với peel
- Peel the apple. Gọt táo đi.
- She is peeling crab shells. Cô ấy đang bóc yếm cua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
peel nghĩa là gì?
peel (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháp vuông, xẻng, bóc vỏ, gọt vỏ.
peel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peel: giọng Anh (UK) /piːl/, giọng Mỹ (US) /piːl/.