TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peel

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/piːl/ US/piːl/ giọng máy của trình duyệt

peel nghĩa là tháp vuông, xẻng, bóc vỏ, gọt vỏ.

Nghĩa của peel

Danh từ

  1. Sử học Tháp vuông (ở Ê-cốt).
  2. Xẻng (để xúc bánh vào lò).
  3. Cá đù.
  4. Ai-len Cá hồi con.
  5. Vỏ (quả).
    • candied peelmứt vỏ quả chanh

Ngoại động từ

  1. Bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da...).
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Cướp bóc.

Nội động từ

  1. Tróc vỏ, tróc từng mảng.
  2. Từ lóng Cởi quần áo ngoài (để tập thể dục...).

Dạng từ của peel

Ngôi thứ ba số ítpeels
Hiện tại phân từ (-ing)peeling
Quá khứ phân từpeeled
Quá khứpeeled
Số nhiềupeels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peel

Đồng nghĩa

Họ từ của peel

Câu ví dụ với peel

  • Peel the apple. Gọt táo đi.
  • She is peeling crab shells. Cô ấy đang bóc yếm cua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

peel nghĩa là gì?

peel (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháp vuông, xẻng, bóc vỏ, gọt vỏ.

peel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peel: giọng Anh (UK) /piːl/, giọng Mỹ (US) /piːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.