instruct
UK/ɪnˈstɹʌkt/
US/ɪnˈstɹʌkt/
giọng máy của trình duyệt
instruct nghĩa là chỉ dẫn, chỉ thị cho, dạy, đào tạo.
Nghĩa của instruct
Ngoại động từ
- Chỉ dẫn, chỉ thị cho.
- Dạy, đào tạo.
- Truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết.
Dạng từ của instruct
| Ngôi thứ ba số ít | instructs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | instructing |
| Quá khứ phân từ | instructed |
| Quá khứ | instructed |
| Số nhiều | instructs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instruct
Đồng nghĩa
Họ từ của instruct
Câu hỏi thường gặp
instruct nghĩa là gì?
instruct (ngoại động từ) nghĩa là chỉ dẫn, chỉ thị cho, dạy, đào tạo.
instruct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instruct: giọng Anh (UK) /ɪnˈstɹʌkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈstɹʌkt/.