TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instruct

UK/ɪnˈstɹʌkt/ US/ɪnˈstɹʌkt/ giọng máy của trình duyệt

instruct nghĩa là chỉ dẫn, chỉ thị cho, dạy, đào tạo.

Nghĩa của instruct

Ngoại động từ

  1. Chỉ dẫn, chỉ thị cho.
  2. Dạy, đào tạo.
  3. Truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết.

Dạng từ của instruct

Ngôi thứ ba số ítinstructs
Hiện tại phân từ (-ing)instructing
Quá khứ phân từinstructed
Quá khứinstructed
Số nhiềuinstructs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instruct

Đồng nghĩa

Họ từ của instruct

Câu hỏi thường gặp

instruct nghĩa là gì?

instruct (ngoại động từ) nghĩa là chỉ dẫn, chỉ thị cho, dạy, đào tạo.

instruct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instruct: giọng Anh (UK) /ɪnˈstɹʌkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈstɹʌkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.