TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

egocentricity

US/ˌi.ɡoʊ.ˈsɛn.trɪ.kə.ti/ giọng máy của trình duyệt

egocentricity nghĩa là Tính vị kỷ quá đáng.

Nghĩa của egocentricity

Danh từ

  1. Tính vị kỷ quá đáng.

Dạng từ của egocentricity

Số nhiềuegocentricities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với egocentricity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

egocentricity nghĩa là gì?

egocentricity (danh từ) nghĩa là Tính vị kỷ quá đáng.

egocentricity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của egocentricity: giọng Mỹ (US) /ˌi.ɡoʊ.ˈsɛn.trɪ.kə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.