TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

egocentric

UK/ˌiːɡəʊˈsɛntɹɪk/ US/ˌiɡoʊˈsɛntɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

egocentric nghĩa là vị trí, ích kỷ.

Nghĩa của egocentric

Tính từ

  1. Cho mình là trọng tâm.
  2. Vị trí, ích kỷ.

Dạng từ của egocentric

So sánh hơnmore egocentric
So sánh nhấtmost egocentric
Số nhiềuegocentrics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với egocentric

Đồng nghĩa

Họ từ của egocentric

Câu hỏi thường gặp

egocentric nghĩa là gì?

egocentric (tính từ) nghĩa là vị trí, ích kỷ.

egocentric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của egocentric: giọng Anh (UK) /ˌiːɡəʊˈsɛntɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌiɡoʊˈsɛntɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.