eighth
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/eɪtθ/
US/eɪtθ/
giọng máy của trình duyệt
eighth nghĩa là thứ tám, một phần tám, người thứ tám, vật thứ tám.
Nghĩa của eighth
Tính từ
- Thứ tám.
Danh từ
- Một phần tám.
- Người thứ tám; vật thứ tám; ngày mồng tám.
- the eighth of Marchngày mồng tám tháng ba
- Âm nhạc Quận tám.
Dạng từ của eighth
| Số nhiều | eighths |
| Ngôi thứ ba số ít | eighths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eighthing |
| Quá khứ phân từ | eighthed |
| Quá khứ | eighthed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eighth
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với eighth
- eighth note — Móc đơn.
- eighth rest — Lặng móc.
Câu ví dụ với eighth
- I'm in the eighth grade. Tôi học lớp 8.
- I'm an eighth grader. Tôi học lớp 8.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eighth nghĩa là gì?
eighth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ tám, một phần tám, người thứ tám, vật thứ tám.
eighth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eighth: giọng Anh (UK) /eɪtθ/, giọng Mỹ (US) /eɪtθ/.