henry
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛn.ɹi/
US/ˈhɛn.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
henry nghĩa là Henri.
Nghĩa của henry
Danh từ
- Điện học Henri.
- international henryHenri quốc tế
Dạng từ của henry
| Số nhiều | henries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với henry
Đồng nghĩa
Họ từ của henry
Câu ví dụ với henry
- We chose Henry captain of our team. Chúng tôi đã chọn Henry làm đội trưởng của đội chúng tôi.
- Henry I committed suicide on 8 October 1820. Henry I đã tự sát vào ngày 8 tháng 10 năm 1820.
- Henry wants to see you. Henry muốn gặp bạn đấy.
- My name is Henry. Tên tôi là Henry.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
henry nghĩa là gì?
henry (danh từ) nghĩa là Henri.
henry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của henry: giọng Anh (UK) /ˈhɛn.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛn.ɹi/.