TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

octave

UK/ˈɒktɪv/ US/ˈɑktɪv/ giọng máy của trình duyệt

octave nghĩa là quãng tám, tổ quãng tám, đoạn thơ tám câu, thơ tám câu.

Nghĩa của octave

Danh từ

  1. Âm nhạc Quãng tám; tổ quãng tám.
  2. Đoạn thơ tám câu; thơ tám câu.
  3. Ngày thứ tám (kể từ ngày hội).
  4. Nhóm tám.
  5. Thể dục, thể thao Thế tám (một thế đánh gươm).
  6. Thùng octa (thùng đựng rượu khoảng 60 lít).

Dạng từ của octave

Số nhiềuoctaves

Họ từ của octave

Câu hỏi thường gặp

octave nghĩa là gì?

octave (danh từ) nghĩa là quãng tám, tổ quãng tám, đoạn thơ tám câu, thơ tám câu.

octave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của octave: giọng Anh (UK) /ˈɒktɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɑktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.