TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meager

UK/ˈmiːɡə/ US/ˈmiɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

meager nghĩa là gầy còm, gầy gò, nghèo, xoàng.

Nghĩa của meager

Tính từ

  1. Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.
  2. Nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc.
    • a meager mealbữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn

Dạng từ của meager

So sánh hơnmeagerer
So sánh nhấtmeagerest
Ngôi thứ ba số ítmeagers
Hiện tại phân từ (-ing)meagering
Quá khứ phân từmeagered
Quá khứmeagered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meager

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của meager

Câu hỏi thường gặp

meager nghĩa là gì?

meager (tính từ) nghĩa là gầy còm, gầy gò, nghèo, xoàng.

meager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meager: giọng Anh (UK) /ˈmiːɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈmiɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.