enamel
UK/ɪˈnæməl/
US/ɪˈnæməl/
giọng máy của trình duyệt
enamel nghĩa là men, lớp men, bức vẽ trên men, tráng men.
Nghĩa của enamel
Danh từ
- Men (đồ sứ, răng); lớp men.
- Bức vẽ trên men.
- Thơ ca Lớp men ngoài, màu bề ngoài.
Ngoại động từ
- Tráng men, phủ men.
- Vẽ lên men.
- Tô nhiều màu.
Dạng từ của enamel
| Số nhiều | enamels |
| Ngôi thứ ba số ít | enamels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enameling |
| Quá khứ phân từ | enameled |
| Quá khứ | enameled |
Họ từ của enamel
Câu hỏi thường gặp
enamel nghĩa là gì?
enamel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là men, lớp men, bức vẽ trên men, tráng men.
enamel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enamel: giọng Anh (UK) /ɪˈnæməl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnæməl/.