TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enamel

UK/ɪˈnæməl/ US/ɪˈnæməl/ giọng máy của trình duyệt

enamel nghĩa là men, lớp men, bức vẽ trên men, tráng men.

Nghĩa của enamel

Danh từ

  1. Men (đồ sứ, răng); lớp men.
  2. Bức vẽ trên men.
  3. Thơ ca Lớp men ngoài, màu bề ngoài.

Ngoại động từ

  1. Tráng men, phủ men.
  2. Vẽ lên men.
  3. Tô nhiều màu.

Dạng từ của enamel

Số nhiềuenamels
Ngôi thứ ba số ítenamels
Hiện tại phân từ (-ing)enameling
Quá khứ phân từenameled
Quá khứenameled

Họ từ của enamel

Câu hỏi thường gặp

enamel nghĩa là gì?

enamel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là men, lớp men, bức vẽ trên men, tráng men.

enamel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enamel: giọng Anh (UK) /ɪˈnæməl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnæməl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.