end-up
US/ˈɛnd.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
end-up nghĩa là hếch.
Nghĩa của end-up
Tính từ
- Thông tục Hếch (mũi...).
Dạng từ của end-up
| Ngôi thứ ba số ít | ends up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ending up |
| Quá khứ phân từ | ended up |
| Quá khứ | ended up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với end-up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
end-up nghĩa là gì?
end-up (tính từ) nghĩa là hếch.
end-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của end-up: giọng Mỹ (US) /ˈɛnd.ˈəp/.