TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coronation

UK/kɒɹəˈneɪʃn̩/ US/ˌkɔɹəˈneɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

coronation nghĩa là lễ lên ngôi, lễ đăng quang.

Nghĩa của coronation

Danh từ

  1. Lễ lên ngôi; lễ đăng quang; lễ đội mũ lên đầu.

Dạng từ của coronation

Số nhiềucoronations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coronation

Đồng nghĩa

Họ từ của coronation

Câu hỏi thường gặp

coronation nghĩa là gì?

coronation (danh từ) nghĩa là lễ lên ngôi, lễ đăng quang.

coronation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coronation: giọng Anh (UK) /kɒɹəˈneɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌkɔɹəˈneɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.