coronation
UK/kɒɹəˈneɪʃn̩/
US/ˌkɔɹəˈneɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
coronation nghĩa là lễ lên ngôi, lễ đăng quang.
Nghĩa của coronation
Danh từ
- Lễ lên ngôi; lễ đăng quang; lễ đội mũ lên đầu.
Dạng từ của coronation
| Số nhiều | coronations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coronation
Đồng nghĩa
Họ từ của coronation
Câu hỏi thường gặp
coronation nghĩa là gì?
coronation (danh từ) nghĩa là lễ lên ngôi, lễ đăng quang.
coronation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coronation: giọng Anh (UK) /kɒɹəˈneɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌkɔɹəˈneɪʃ(ə)n/.