TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entrails

UK/ˈɛn.tɹeɪlz/ US/ˈɛn.tɹeɪlz/ giọng máy của trình duyệt

entrails nghĩa là ruột, lòng.

Nghĩa của entrails

Danh từ

  1. Ruột.
  2. Lòng (trái đất...).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrails

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

entrails nghĩa là gì?

entrails (danh từ) nghĩa là ruột, lòng.

entrails phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entrails: giọng Anh (UK) /ˈɛn.tɹeɪlz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛn.tɹeɪlz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.