imagine
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈmæd͡ʒ.ɪn/
US/ɪˈmæd͡ʒ.ɪn/
giọng máy của trình duyệt
imagine nghĩa là tưởng tượng, hình dung, tưởng rằng, nghĩ rằng.
Nghĩa của imagine
Động từ
- Tưởng tượng, hình dung.
- Tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng.
- I imagine him to be a tall stout mantôi tưởng rằng ông ta la một người cao lớn mập mạp
- Đoán được.
- I can't imagine what he is doingtôi không thể đoán được anh ta đang làm gì
Dạng từ của imagine
| Ngôi thứ ba số ít | imagines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imagining |
| Quá khứ phân từ | imagined |
| Quá khứ | imagined |
| Số nhiều | imagines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imagine
Đồng nghĩa
Họ từ của imagine
Câu ví dụ với imagine
- Imagine a situation where you are all alone. Hãy tưởng tượng tình huống khi tất cả các bạn đều đơn độc.
- Can you imagine what our lives would be like without electricity? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?
- My father’s words hurt me deeper than I could ever imagine. Lời nói của cha làm tôi đau đớn hơn những gì tôi đã hình dung.
- And I imagined that not many people would come. Và tôi đã tưởng tượng ra sẽ chẳng mấy ai đến.
- I never could have imagined you would go this far. Tôi chưa hề mường tượng bạn lại đi xa đến thế.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
imagine nghĩa là gì?
imagine (động từ) nghĩa là tưởng tượng, hình dung, tưởng rằng, nghĩ rằng.
imagine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imagine: giọng Anh (UK) /ɪˈmæd͡ʒ.ɪn/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmæd͡ʒ.ɪn/.