etherize
UK/ˈiːθəɹaɪz/
US/ˈiːθəɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
etherize nghĩa là hoá ête, cho ngửi ête, gây mê ête.
Nghĩa của etherize
Ngoại động từ
- Hoá học Hoá ête.
- Y học Cho ngửi ête, gây mê ête.
Dạng từ của etherize
| Ngôi thứ ba số ít | etherizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | etherizing |
| Quá khứ phân từ | etherized |
| Quá khứ | etherized |
Họ từ của etherize
Câu hỏi thường gặp
etherize nghĩa là gì?
etherize (ngoại động từ) nghĩa là hoá ête, cho ngửi ête, gây mê ête.
etherize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của etherize: giọng Anh (UK) /ˈiːθəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈiːθəɹaɪz/.