TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

etherize

UK/ˈiːθəɹaɪz/ US/ˈiːθəɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

etherize nghĩa là hoá ête, cho ngửi ête, gây mê ête.

Nghĩa của etherize

Ngoại động từ

  1. Hoá học Hoá ête.
  2. Y học Cho ngửi ête, gây mê ête.

Dạng từ của etherize

Ngôi thứ ba số ítetherizes
Hiện tại phân từ (-ing)etherizing
Quá khứ phân từetherized
Quá khứetherized

Họ từ của etherize

Câu hỏi thường gặp

etherize nghĩa là gì?

etherize (ngoại động từ) nghĩa là hoá ête, cho ngửi ête, gây mê ête.

etherize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của etherize: giọng Anh (UK) /ˈiːθəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈiːθəɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.