etiquette
UK/ˈɛt.ɪˌkɛt/
US/ˈɛt.ɪˌkɛt/
giọng máy của trình duyệt
etiquette nghĩa là phép xã giao, nghi lễ, nghi thức, lễ nghi.
Nghĩa của etiquette
Danh từ
- Phép xã giao.
- Nghi lễ, nghi thức.
- Quy ước mặc nhận (của một giới chuyên môn).
- medical etiquettequy ước mặc nhận trong giới y
Dạng từ của etiquette
| Số nhiều | etiquettes |
Họ từ của etiquette
Câu hỏi thường gặp
etiquette nghĩa là gì?
etiquette (danh từ) nghĩa là phép xã giao, nghi lễ, nghi thức, lễ nghi.
etiquette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của etiquette: giọng Anh (UK) /ˈɛt.ɪˌkɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛt.ɪˌkɛt/.