TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eulogize

US/ˈjuː.lə.ˌdʒɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

eulogize nghĩa là tán dương, khen ngợi.

Nghĩa của eulogize

Ngoại động từ

  1. Tán dương, khen ngợi, ca tụng.

Dạng từ của eulogize

Ngôi thứ ba số íteulogizes
Hiện tại phân từ (-ing)eulogizing
Quá khứ phân từeulogized
Quá khứeulogized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eulogize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

eulogize nghĩa là gì?

eulogize (ngoại động từ) nghĩa là tán dương, khen ngợi.

eulogize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eulogize: giọng Mỹ (US) /ˈjuː.lə.ˌdʒɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.