eulogize
US/ˈjuː.lə.ˌdʒɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
eulogize nghĩa là tán dương, khen ngợi.
Nghĩa của eulogize
Ngoại động từ
- Tán dương, khen ngợi, ca tụng.
Dạng từ của eulogize
| Ngôi thứ ba số ít | eulogizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eulogizing |
| Quá khứ phân từ | eulogized |
| Quá khứ | eulogized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eulogize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eulogize nghĩa là gì?
eulogize (ngoại động từ) nghĩa là tán dương, khen ngợi.
eulogize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eulogize: giọng Mỹ (US) /ˈjuː.lə.ˌdʒɑɪz/.