TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evacuate

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈvæk.ju.eɪt/ US/ɪˈvæk.ju.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

evacuate nghĩa là rút khỏi, sơ tán, tản cư, rút lui.

Nghĩa của evacuate

Ngoại động từ

  1. Quân sự Rút khỏi (nơi nào...).
  2. Sơ tán, tản cư; chuyển khỏi mặt trận (thương binh...).
  3. Tháo, làm khỏi tắc.
  4. Y học Làm bài tiết; thục rửa.
  5. Vật lý Làm chân không; rút lui.

Nội động từ

  1. Rút lui.
  2. Sơ tán, tản cư.
  3. Bài tiết, thải ra.

Dạng từ của evacuate

Ngôi thứ ba số ítevacuates
Hiện tại phân từ (-ing)evacuating
Quá khứ phân từevacuated
Quá khứevacuated

Họ từ của evacuate

Câu hỏi thường gặp

evacuate nghĩa là gì?

evacuate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là rút khỏi, sơ tán, tản cư, rút lui.

evacuate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evacuate: giọng Anh (UK) /ɪˈvæk.ju.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvæk.ju.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.