TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

everything

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛv(ə)ɹiˌθɪŋ/ US/ˈɛv(ə)ɹiˌθɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

everything nghĩa là mọi vật, tất cả, mọi thứ nào.

Nghĩa của everything

Đại từ

  1. Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ.
  2. Cái quan trọng bậc nhất, điều quan trọng bậc nhất.
    • money is everything to some peopleđối với người tiền là cái quan trọng bậc nhất

Dạng từ của everything

Ngôi thứ ba số íteverythings
Hiện tại phân từ (-ing)everythinging
Quá khứ phân từeverythinged
Quá khứeverythinged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với everything

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của everything

Câu ví dụ với everything

  • You should put safety before everything else. An toàn là trên hết.
  • You talk as if you knew everything. Bạn nói như thể bạn đã biết mọi thứ.
  • Even the richest man cannot buy everything. Người giàu nhất cũng không thể mua được mọi thứ.
  • In a word, he tires of everything. Nói tóm lại là, anh ta chán mọi thứ.
  • Everything is very expensive in this store. Mọi thứ rất đắt trong cửa hàng này.
  • Some people seem to complain about everything. Vài người có thói quen phàn nàn về mọi việc.
  • One who has everything can lose everything. Ai có mọi thứ thì cũng có thể mất hết.
  • Tell me everything you know about her. Kể cho tớ biết tất cả về cô ấy đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

everything nghĩa là gì?

everything (đại từ) nghĩa là mọi vật, tất cả, mọi thứ nào.

everything phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của everything: giọng Anh (UK) /ˈɛv(ə)ɹiˌθɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛv(ə)ɹiˌθɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.