evincive Nghegiọng máy của trình duyệt evincive nghĩa là tỏ ra, chứng tỏ. Nghĩa của evincive Tính từ Tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì). Dạng từ của evincive So sánh hơnmore evinciveSo sánh nhấtmost evincive Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evincive Đồng nghĩademonstrativeindicative Câu hỏi thường gặp evincive nghĩa là gì?evincive (tính từ) nghĩa là tỏ ra, chứng tỏ.