TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foliate

UK/ˈfəʊliət/ US/ˈfoʊliət/ giọng máy của trình duyệt

foliate nghĩa là có nhiều lá, đánh số.

Nghĩa của foliate

Tính từ

  1. Như lá.
  2. Thực vật học Có nhiều lá.
  3. Thực vật học (trong từ ghép) có số lá chét đặc trưng.

Ngoại động từ

  1. Trang trí (cửa ra vào) bằng hình lá.
  2. Đánh số (tờ sách).

Nội động từ

  1. Chia ra thành lá mỏng.

Dạng từ của foliate

So sánh hơnmore foliate
So sánh nhấtmost foliate
Số nhiềufoliates
Ngôi thứ ba số ítfoliates
Hiện tại phân từ (-ing)foliating
Quá khứ phân từfoliated
Quá khứfoliated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foliate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của foliate

Câu hỏi thường gặp

foliate nghĩa là gì?

foliate (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là có nhiều lá, đánh số.

foliate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foliate: giọng Anh (UK) /ˈfəʊliət/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊliət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.