foliate
UK/ˈfəʊliət/
US/ˈfoʊliət/
giọng máy của trình duyệt
foliate nghĩa là có nhiều lá, đánh số.
Nghĩa của foliate
Tính từ
- Như lá.
- Thực vật học Có nhiều lá.
- Thực vật học (trong từ ghép) có số lá chét đặc trưng.
Ngoại động từ
- Trang trí (cửa ra vào) bằng hình lá.
- Đánh số (tờ sách).
Nội động từ
- Chia ra thành lá mỏng.
Dạng từ của foliate
| So sánh hơn | more foliate |
| So sánh nhất | most foliate |
| Số nhiều | foliates |
| Ngôi thứ ba số ít | foliates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foliating |
| Quá khứ phân từ | foliated |
| Quá khứ | foliated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foliate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của foliate
Câu hỏi thường gặp
foliate nghĩa là gì?
foliate (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là có nhiều lá, đánh số.
foliate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foliate: giọng Anh (UK) /ˈfəʊliət/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊliət/.