exhibition
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛksɪˈbɪʃən/
US/ɛksɪˈbɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
exhibition nghĩa là sự phô bày, sự trưng bày, triển lãm.
Nghĩa của exhibition
Danh từ
- Cuộc triển lãm cuộc trưng bày.
- Sự phô bày, sự trưng bày.
- Sự bày tỏ, sự biểu lộ.
- Sự thao diễn.
- Học bổng.
Dạng từ của exhibition
| Số nhiều | exhibitions |
| Ngôi thứ ba số ít | exhibitions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exhibitioning |
| Quá khứ phân từ | exhibitioned |
| Quá khứ | exhibitioned |
Họ từ của exhibition
Cụm từ, thành ngữ với exhibition
- to make an exhibition of oneself — Dở trò dơ dáng dại hình.
Câu ví dụ với exhibition
- The exhibition will be held next month. Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau.
- The exhibition will be open for another month. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
- The exhibition will stay open for another month. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
- You can see the large exhibition at the department store anytime. Bạn có thể tham quan buổi triển lãm lớn ở cửa hàng bách hoá lúc nào cũng được.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exhibition nghĩa là gì?
exhibition (danh từ) nghĩa là sự phô bày, sự trưng bày, triển lãm.
exhibition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exhibition: giọng Anh (UK) /ɛksɪˈbɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɛksɪˈbɪʃən/.