TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exhumation

UK/ˌɛks.hjuːˈmeɪ.ʃən/ US/ˌɛks.hjuːˈmeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

exhumation nghĩa là sự đào lên.

Nghĩa của exhumation

Danh từ

  1. Sự đào lên, sự khai quật ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của exhumation

Số nhiềuexhumations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhumation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exhumation nghĩa là gì?

exhumation (danh từ) nghĩa là sự đào lên.

exhumation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exhumation: giọng Anh (UK) /ˌɛks.hjuːˈmeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛks.hjuːˈmeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.