exhumation
UK/ˌɛks.hjuːˈmeɪ.ʃən/
US/ˌɛks.hjuːˈmeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
exhumation nghĩa là sự đào lên.
Nghĩa của exhumation
Danh từ
- Sự đào lên, sự khai quật ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của exhumation
| Số nhiều | exhumations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhumation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exhumation nghĩa là gì?
exhumation (danh từ) nghĩa là sự đào lên.
exhumation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exhumation: giọng Anh (UK) /ˌɛks.hjuːˈmeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛks.hjuːˈmeɪ.ʃən/.