inhumation
UK/ɪn.hjuːˈmeɪ.ʃən/
US/ɪn.hjuːˈmeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
inhumation nghĩa là sự chôn, sự chôn cất.
Nghĩa của inhumation
Danh từ
- Sự chôn, sự chôn cất, sự mai tángg.
Dạng từ của inhumation
| Số nhiều | inhumations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhumation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inhumation nghĩa là gì?
inhumation (danh từ) nghĩa là sự chôn, sự chôn cất.
inhumation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inhumation: giọng Anh (UK) /ɪn.hjuːˈmeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪn.hjuːˈmeɪ.ʃən/.