explore
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈsplɔː/
US/ɪkˈsploɹ/
giọng máy của trình duyệt
explore nghĩa là thăm dò, thám hiểm, thông dò.
Nghĩa của explore
Ngoại động từ
- Thăm dò, thám hiểm.
- Y học Thông dò.
- Khảo sát tỉ mỉ.
Dạng từ của explore
| Ngôi thứ ba số ít | explores |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exploring |
| Quá khứ phân từ | explored |
| Quá khứ | explored |
| Số nhiều | explores |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với explore
Đồng nghĩa
Họ từ của explore
Câu ví dụ với explore
- Exploring space requires precision. Khám phá không gian cần sự chính xác.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
explore nghĩa là gì?
explore (ngoại động từ) nghĩa là thăm dò, thám hiểm, thông dò.
explore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của explore: giọng Anh (UK) /ɪkˈsplɔː/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsploɹ/.