TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exponential

UK/ˌɛk.spəˈnɛn.t͡ʃəl/ US/ˌɛk.spəˈnɛn.t͡ʃəl/ giọng máy của trình duyệt

exponential nghĩa là theo luật số mũ.

Nghĩa của exponential

Tính từ

  1. Toán học (thuộc) số mũ, theo luật số mũ.
    • exponential curveđường số mũ
    • exponential distributionsự phân phối theo luật số mũ

Dạng từ của exponential

Số nhiềuexponentials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exponential

Đồng nghĩa

Họ từ của exponential

Cụm từ, thành ngữ với exponential

  • exponential curve — Đường cong số mũ.
  • exponential factor — Thừa số hàm mũ.
  • exponential function — Hàm số số mũ, hàm số lũy thừa.
  • exponential growth — Tăng trưởng theo cấp số nhân.

Câu hỏi thường gặp

exponential nghĩa là gì?

exponential (tính từ) nghĩa là theo luật số mũ.

exponential phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exponential: giọng Anh (UK) /ˌɛk.spəˈnɛn.t͡ʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɛk.spəˈnɛn.t͡ʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.