TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impromptu

UK/ɪmˈpɹɒmp.tju/ US/ɪmˈpɹɑmp.t(j)u/ giọng máy của trình duyệt

impromptu nghĩa là bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu, khúc tức hứng, không chuẩn bị trước.

Nghĩa của impromptu

Danh từ

  1. Bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên sân khấu).
  2. Âm nhạc Khúc tức hứng.

Tính từ

  1. Không chuẩn bị trước, ứng khẩu.
    • an impromptu speechbài nói ứng khẩu
    • to answers impromptutrả lời ứng khẩu

Dạng từ của impromptu

Số nhiềuimpromptus
Ngôi thứ ba số ítimpromptus
Hiện tại phân từ (-ing)impromptuing
Quá khứ phân từimpromptued
Quá khứimpromptued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impromptu

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

impromptu nghĩa là gì?

impromptu (danh từ, tính từ) nghĩa là bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu, khúc tức hứng, không chuẩn bị trước.

impromptu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impromptu: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɹɒmp.tju/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɹɑmp.t(j)u/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.