extemporize
US/ɪk.ˈstɛm.pə.ˌrɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
extemporize nghĩa là ứng khẩu, làm tuỳ ứng.
Nghĩa của extemporize
Ngoại động từ
- Ứng khẩu, làm tuỳ ứng.
Nội động từ
- Ứng khẩu.
Dạng từ của extemporize
| Ngôi thứ ba số ít | extemporizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | extemporizing |
| Quá khứ phân từ | extemporized |
| Quá khứ | extemporized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extemporize
Đồng nghĩa
Họ từ của extemporize
Câu hỏi thường gặp
extemporize nghĩa là gì?
extemporize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ứng khẩu, làm tuỳ ứng.
extemporize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extemporize: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈstɛm.pə.ˌrɑɪz/.