fair to middling
giọng máy của trình duyệt
fair to middling nghĩa là kha khá, tàm tạm.
Nghĩa của fair to middling
Tính từ
- (Thông tục) Kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fair to middling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fair to middling nghĩa là gì?
fair to middling (tính từ) nghĩa là kha khá, tàm tạm.