latent
UK/ˈleɪ.tənt/
US/ˈleɪ.tənt/
giọng máy của trình duyệt
latent nghĩa là ngầm, ngấm ngần.
Nghĩa của latent
Tính từ
- Ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng.
- latent diseasesbệnh âm ỉ
- latent heatẩn nhiệt
- latent buglỗi ngầm
Dạng từ của latent
| Số nhiều | latents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với latent
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của latent
Câu hỏi thường gặp
latent nghĩa là gì?
latent (tính từ) nghĩa là ngầm, ngấm ngần.
latent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của latent: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.tənt/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.tənt/.