falsely
US/ˈfɔls.li/
giọng máy của trình duyệt
falsely nghĩa là sai lầm, giả dối, quay quắt.
Nghĩa của falsely
Phó từ
- Sai lầm.
- Giả dối; quay quắt.
Dạng từ của falsely
| So sánh hơn | more falsely |
| So sánh nhất | most falsely |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với falsely
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với falsely
- Tom was falsely accused. Tom bị buộc tội oan.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
falsely nghĩa là gì?
falsely (phó từ) nghĩa là sai lầm, giả dối, quay quắt.
falsely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của falsely: giọng Mỹ (US) /ˈfɔls.li/.