TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

honestly

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒn.ɪst.li/ US/ˈɑ.nɪst.li/ giọng máy của trình duyệt

honestly nghĩa là lương thiện, trung thực, chân thật.

Nghĩa của honestly

Phó từ

  1. Lương thiện.
  2. Trung thực; chân thật, thành thật.

Dạng từ của honestly

So sánh hơnmore honestly
So sánh nhấtmost honestly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với honestly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của honestly

Câu hỏi thường gặp

honestly nghĩa là gì?

honestly (phó từ) nghĩa là lương thiện, trung thực, chân thật.

honestly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của honestly: giọng Anh (UK) /ˈɒn.ɪst.li/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.nɪst.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.