famously
giọng máy của trình duyệt
famously nghĩa là hay, giỏi.
Nghĩa của famously
Phó từ
- Thông tục Hay, giỏi, tốt, cừ, chiến.
Dạng từ của famously
| So sánh hơn | more famously |
| So sánh nhất | most famously |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với famously
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
famously nghĩa là gì?
famously (phó từ) nghĩa là hay, giỏi.