TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

famously

giọng máy của trình duyệt

famously nghĩa là hay, giỏi.

Nghĩa của famously

Phó từ

  1. Thông tục Hay, giỏi, tốt, cừ, chiến.

Dạng từ của famously

So sánh hơnmore famously
So sánh nhấtmost famously

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với famously

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

famously nghĩa là gì?

famously (phó từ) nghĩa là hay, giỏi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.