far-fetched
US/fɑɹˈfɛt͡ʃt/
giọng máy của trình duyệt
far-fetched nghĩa là gượng gạo, không tự nhiên, khiên cưỡng.
Nghĩa của far-fetched
Tính từ
- Gượng gạo, không tự nhiên.
Dạng từ của far-fetched
| So sánh hơn | more far-fetched |
| So sánh nhất | most far-fetched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với far-fetched
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
far-fetched nghĩa là gì?
far-fetched (tính từ) nghĩa là gượng gạo, không tự nhiên, khiên cưỡng.
far-fetched phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của far-fetched: giọng Mỹ (US) /fɑɹˈfɛt͡ʃt/.