febrifuge
UK/ˈfɛbɹɪfjuːd͡ʒ/
US/ˈfɛbɹɪfjuːd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
febrifuge nghĩa là thuốc hạ nhiệt, thuốc sốt.
Nghĩa của febrifuge
Danh từ
- Y học Thuốc hạ nhiệt, thuốc sốt.
Dạng từ của febrifuge
| Số nhiều | febrifuges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với febrifuge
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
febrifuge nghĩa là gì?
febrifuge (danh từ) nghĩa là thuốc hạ nhiệt, thuốc sốt.
febrifuge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của febrifuge: giọng Anh (UK) /ˈfɛbɹɪfjuːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛbɹɪfjuːd͡ʒ/.