feud
UK/fjuːd/
US/fjud/
giọng máy của trình duyệt
feud nghĩa là thái ấp, đất phong, mối hận thù, mối cừu hận.
Nghĩa của feud
Danh từ
- Sử học Thái ấp, đất phong.
- Mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp.
- to be at deadly feud with somebodymang mối tử thù với ai
- to sink a feudquên mối hận thù, giải mối hận thù
Động từ
- Dính líu đến một cuộc cãi cọ hay tranh cãi cay đắng và kéo dài.
Dạng từ của feud
| Số nhiều | feuds |
| Ngôi thứ ba số ít | feuds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | feuding |
| Quá khứ phân từ | feuded |
| Quá khứ | feuded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feud
Đồng nghĩa
Họ từ của feud
Câu hỏi thường gặp
feud nghĩa là gì?
feud (danh từ, động từ) nghĩa là thái ấp, đất phong, mối hận thù, mối cừu hận.
feud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feud: giọng Anh (UK) /fjuːd/, giọng Mỹ (US) /fjud/.