TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feud

UK/fjuːd/ US/fjud/ giọng máy của trình duyệt

feud nghĩa là thái ấp, đất phong, mối hận thù, mối cừu hận.

Nghĩa của feud

Danh từ

  1. Sử học Thái ấp, đất phong.
  2. Mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp.
    • to be at deadly feud with somebodymang mối tử thù với ai
    • to sink a feudquên mối hận thù, giải mối hận thù

Động từ

  1. Dính líu đến một cuộc cãi cọ hay tranh cãi cay đắng và kéo dài.

Dạng từ của feud

Số nhiềufeuds
Ngôi thứ ba số ítfeuds
Hiện tại phân từ (-ing)feuding
Quá khứ phân từfeuded
Quá khứfeuded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feud

Đồng nghĩa

Họ từ của feud

Câu hỏi thường gặp

feud nghĩa là gì?

feud (danh từ, động từ) nghĩa là thái ấp, đất phong, mối hận thù, mối cừu hận.

feud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feud: giọng Anh (UK) /fjuːd/, giọng Mỹ (US) /fjud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.