TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fink

UK/fɪŋk/ US/fɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

fink nghĩa là kẻ tố giác.

Nghĩa của fink

Danh từ

  1. Kẻ tố giác, tên chỉ điểm.
  2. Kẻ phá hoại cuộc đình công.
  3. Kẻ đáng khinh.

Dạng từ của fink

Số nhiềufinks
Ngôi thứ ba số ítfinks
Hiện tại phân từ (-ing)finking
Quá khứ phân từfinked
Quá khứfinked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fink

Đồng nghĩa

Họ từ của fink

Câu hỏi thường gặp

fink nghĩa là gì?

fink (danh từ) nghĩa là kẻ tố giác.

fink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fink: giọng Anh (UK) /fɪŋk/, giọng Mỹ (US) /fɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.