fink
UK/fɪŋk/
US/fɪŋk/
giọng máy của trình duyệt
fink nghĩa là kẻ tố giác.
Nghĩa của fink
Danh từ
- Kẻ tố giác, tên chỉ điểm.
- Kẻ phá hoại cuộc đình công.
- Kẻ đáng khinh.
Dạng từ của fink
| Số nhiều | finks |
| Ngôi thứ ba số ít | finks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | finking |
| Quá khứ phân từ | finked |
| Quá khứ | finked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fink
Đồng nghĩa
Họ từ của fink
Câu hỏi thường gặp
fink nghĩa là gì?
fink (danh từ) nghĩa là kẻ tố giác.
fink phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fink: giọng Anh (UK) /fɪŋk/, giọng Mỹ (US) /fɪŋk/.