confiscate
UK/ˈkɒnfɪskeɪt/
US/ˈkɑnfəˌskeɪt/
giọng máy của trình duyệt
confiscate nghĩa là tịch thu, sung công, tịch thâu.
Nghĩa của confiscate
Ngoại động từ
- Tịch thu, sung công.
Dạng từ của confiscate
| Ngôi thứ ba số ít | confiscates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | confiscating |
| Quá khứ phân từ | confiscated |
| Quá khứ | confiscated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confiscate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
confiscate nghĩa là gì?
confiscate (ngoại động từ) nghĩa là tịch thu, sung công, tịch thâu.
confiscate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confiscate: giọng Anh (UK) /ˈkɒnfɪskeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑnfəˌskeɪt/.