flaxen
UK/ˈflæk.sən/
US/ˈflæk.sən/
giọng máy của trình duyệt
flaxen nghĩa là bằng lanh, màu nâu vàng nhạt.
Nghĩa của flaxen
Tính từ
- Bằng lanh.
- Màu nâu vàng nhạt.
- flaxen hảitóc nâu vàng nhạt, tóc hoe
Họ từ của flaxen
Câu hỏi thường gặp
flaxen nghĩa là gì?
flaxen (tính từ) nghĩa là bằng lanh, màu nâu vàng nhạt.
flaxen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flaxen: giọng Anh (UK) /ˈflæk.sən/, giọng Mỹ (US) /ˈflæk.sən/.