TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flaxen

UK/ˈflæk.sən/ US/ˈflæk.sən/ giọng máy của trình duyệt

flaxen nghĩa là bằng lanh, màu nâu vàng nhạt.

Nghĩa của flaxen

Tính từ

  1. Bằng lanh.
  2. Màu nâu vàng nhạt.
    • flaxen hảitóc nâu vàng nhạt, tóc hoe

Họ từ của flaxen

Câu hỏi thường gặp

flaxen nghĩa là gì?

flaxen (tính từ) nghĩa là bằng lanh, màu nâu vàng nhạt.

flaxen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flaxen: giọng Anh (UK) /ˈflæk.sən/, giọng Mỹ (US) /ˈflæk.sən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.