briefness
US/ˈbrif.nəs/
giọng máy của trình duyệt
briefness nghĩa là tính ngắn gọn, tính vắn tắt.
Nghĩa của briefness
Danh từ
- Tính ngắn gọn, tính vắn tắt.
Dạng từ của briefness
| Số nhiều | briefnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với briefness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
briefness nghĩa là gì?
briefness (danh từ) nghĩa là tính ngắn gọn, tính vắn tắt.
briefness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của briefness: giọng Mỹ (US) /ˈbrif.nəs/.