TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

briefness

US/ˈbrif.nəs/ giọng máy của trình duyệt

briefness nghĩa là tính ngắn gọn, tính vắn tắt.

Nghĩa của briefness

Danh từ

  1. Tính ngắn gọn, tính vắn tắt.

Dạng từ của briefness

Số nhiềubriefnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với briefness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

briefness nghĩa là gì?

briefness (danh từ) nghĩa là tính ngắn gọn, tính vắn tắt.

briefness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của briefness: giọng Mỹ (US) /ˈbrif.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.