TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transiency

giọng máy của trình duyệt

transiency nghĩa là tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất tạm thời.

Nghĩa của transiency

Danh từ

  1. Tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất chóng tàn.
  2. Tính chất tạm thời.
  3. Tính chất thoáng qua, tính chất nhanh vội.

Dạng từ của transiency

Số nhiềutransiencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transiency

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

transiency nghĩa là gì?

transiency (danh từ) nghĩa là tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất tạm thời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.