flay
UK/fleɪ/
US/fleɪ/
giọng máy của trình duyệt
flay nghĩa là lột da, róc, tước.
Nghĩa của flay
Ngoại động từ
- Lột da.
- Róc, tước, bóc (vỏ...).
- Phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ.
Dạng từ của flay
| Ngôi thứ ba số ít | flays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flaying |
| Quá khứ phân từ | flayed |
| Quá khứ | flayed |
| Số nhiều | flays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flay
Đồng nghĩa
Họ từ của flay
Câu hỏi thường gặp
flay nghĩa là gì?
flay (ngoại động từ) nghĩa là lột da, róc, tước.
flay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flay: giọng Anh (UK) /fleɪ/, giọng Mỹ (US) /fleɪ/.