TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flay

UK/fleɪ/ US/fleɪ/ giọng máy của trình duyệt

flay nghĩa là lột da, róc, tước.

Nghĩa của flay

Ngoại động từ

  1. Lột da.
  2. Róc, tước, bóc (vỏ...).
  3. Phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ.

Dạng từ của flay

Ngôi thứ ba số ítflays
Hiện tại phân từ (-ing)flaying
Quá khứ phân từflayed
Quá khứflayed
Số nhiềuflays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flay

Đồng nghĩa

Họ từ của flay

Câu hỏi thường gặp

flay nghĩa là gì?

flay (ngoại động từ) nghĩa là lột da, róc, tước.

flay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flay: giọng Anh (UK) /fleɪ/, giọng Mỹ (US) /fleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.