fleshy
UK/ˈflɛʃi/
US/ˈflɛʃi/
giọng máy của trình duyệt
fleshy nghĩa là béo, có nhiều thịt.
Nghĩa của fleshy
Tính từ
- Béo; có nhiều thịt, nạc.
- Như thịt.
- Nhiều thịt, nhiều cùi.
Dạng từ của fleshy
| So sánh hơn | fleshier |
| So sánh nhất | fleshiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fleshy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fleshy nghĩa là gì?
fleshy (tính từ) nghĩa là béo, có nhiều thịt.
fleshy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fleshy: giọng Anh (UK) /ˈflɛʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈflɛʃi/.