TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flex

UK/flɛks/ US/flɛks/ giọng máy của trình duyệt

flex nghĩa là dây mềm, làm cong, uốn cong, cong lại.

Nghĩa của flex

Danh từ

  1. Điện học Dây mềm.

Ngoại động từ

  1. Làm cong, uốn cong.

Nội động từ

  1. Cong lại; gập lại (cánh tay).

Dạng từ của flex

Số nhiềuflexes
Ngôi thứ ba số ítflexes
Hiện tại phân từ (-ing)flexing
Quá khứ phân từflexed
Quá khứflexed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flex

Đồng nghĩa

Họ từ của flex

Câu hỏi thường gặp

flex nghĩa là gì?

flex (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dây mềm, làm cong, uốn cong, cong lại.

flex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flex: giọng Anh (UK) /flɛks/, giọng Mỹ (US) /flɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.