flex
UK/flɛks/
US/flɛks/
giọng máy của trình duyệt
flex nghĩa là dây mềm, làm cong, uốn cong, cong lại.
Nghĩa của flex
Danh từ
- Điện học Dây mềm.
Ngoại động từ
- Làm cong, uốn cong.
Nội động từ
- Cong lại; gập lại (cánh tay).
Dạng từ của flex
| Số nhiều | flexes |
| Ngôi thứ ba số ít | flexes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flexing |
| Quá khứ phân từ | flexed |
| Quá khứ | flexed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flex
Đồng nghĩa
Họ từ của flex
Câu hỏi thường gặp
flex nghĩa là gì?
flex (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dây mềm, làm cong, uốn cong, cong lại.
flex phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flex: giọng Anh (UK) /flɛks/, giọng Mỹ (US) /flɛks/.