TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flowing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfləʊ.ɪŋ/ US/ˈfloʊ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

flowing nghĩa là sự chảy, tính trôi chảy, tính lưu loát.

Nghĩa của flowing

Danh từ

  1. Sự chảy.
  2. Tính trôi chảy, tính lưu loát (văn).

Dạng từ của flowing

Số nhiềuflowings
So sánh hơnmore flowing
So sánh nhấtmost flowing

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flowing

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của flowing

Câu hỏi thường gặp

flowing nghĩa là gì?

flowing (danh từ) nghĩa là sự chảy, tính trôi chảy, tính lưu loát.

flowing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flowing: giọng Anh (UK) /ˈfləʊ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfloʊ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.