flowing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfləʊ.ɪŋ/
US/ˈfloʊ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
flowing nghĩa là sự chảy, tính trôi chảy, tính lưu loát.
Nghĩa của flowing
Danh từ
- Sự chảy.
- Tính trôi chảy, tính lưu loát (văn).
Dạng từ của flowing
| Số nhiều | flowings |
| So sánh hơn | more flowing |
| So sánh nhất | most flowing |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flowing
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của flowing
Câu hỏi thường gặp
flowing nghĩa là gì?
flowing (danh từ) nghĩa là sự chảy, tính trôi chảy, tính lưu loát.
flowing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flowing: giọng Anh (UK) /ˈfləʊ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfloʊ.ɪŋ/.