TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foist

UK/fɔɪst/ US/fɔɪst/ giọng máy của trình duyệt

foist nghĩa là lén lút đưa vào, gian lận lồng vào, gán cho ai, đánh tráo.

Nghĩa của foist

Ngoại động từ

  1. Lén lút đưa vào; gian lận lồng vào.
    • to foist a clause into a contractgian lận lồng một điều khoản vào bản giao kèo
  2. + on Gán (tác phẩm) cho ai; đánh tráo (cái gì xấu, giả...).
    • to foist something false on (upon) someoneđánh tráo cái gì giả cho ai

Dạng từ của foist

Ngôi thứ ba số ítfoists
Hiện tại phân từ (-ing)foisting
Quá khứ phân từfoisted
Quá khứfoisted
Số nhiềufoists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foist

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

foist nghĩa là gì?

foist (ngoại động từ) nghĩa là lén lút đưa vào, gian lận lồng vào, gán cho ai, đánh tráo.

foist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foist: giọng Anh (UK) /fɔɪst/, giọng Mỹ (US) /fɔɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.