foist
UK/fɔɪst/
US/fɔɪst/
giọng máy của trình duyệt
foist nghĩa là lén lút đưa vào, gian lận lồng vào, gán cho ai, đánh tráo.
Nghĩa của foist
Ngoại động từ
- Lén lút đưa vào; gian lận lồng vào.
- to foist a clause into a contractgian lận lồng một điều khoản vào bản giao kèo
- + on Gán (tác phẩm) cho ai; đánh tráo (cái gì xấu, giả...).
- to foist something false on (upon) someoneđánh tráo cái gì giả cho ai
Dạng từ của foist
| Ngôi thứ ba số ít | foists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foisting |
| Quá khứ phân từ | foisted |
| Quá khứ | foisted |
| Số nhiều | foists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foist
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
foist nghĩa là gì?
foist (ngoại động từ) nghĩa là lén lút đưa vào, gian lận lồng vào, gán cho ai, đánh tráo.
foist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foist: giọng Anh (UK) /fɔɪst/, giọng Mỹ (US) /fɔɪst/.