TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asterisk

UK/ˈæstəɹɪsk/ US/ˈæstəˌɹɪsk/ giọng máy của trình duyệt

asterisk nghĩa là dấu sao, dấu hoa thị, đánh dấu sao vào.

Nghĩa của asterisk

Danh từ

  1. Dấu sao, dấu hoa thị.

Ngoại động từ

  1. Đánh dấu sao vào, đánh dấu hoa thị vào.

Dạng từ của asterisk

Số nhiềuasterisks
Ngôi thứ ba số ítasterisks
Hiện tại phân từ (-ing)asterisking
Quá khứ phân từasterisked
Quá khứasterisked

Họ từ của asterisk

Câu hỏi thường gặp

asterisk nghĩa là gì?

asterisk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dấu sao, dấu hoa thị, đánh dấu sao vào.

asterisk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asterisk: giọng Anh (UK) /ˈæstəɹɪsk/, giọng Mỹ (US) /ˈæstəˌɹɪsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.