asterisk
UK/ˈæstəɹɪsk/
US/ˈæstəˌɹɪsk/
giọng máy của trình duyệt
asterisk nghĩa là dấu sao, dấu hoa thị, đánh dấu sao vào.
Nghĩa của asterisk
Danh từ
- Dấu sao, dấu hoa thị.
Ngoại động từ
- Đánh dấu sao vào, đánh dấu hoa thị vào.
Dạng từ của asterisk
| Số nhiều | asterisks |
| Ngôi thứ ba số ít | asterisks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | asterisking |
| Quá khứ phân từ | asterisked |
| Quá khứ | asterisked |
Họ từ của asterisk
Câu hỏi thường gặp
asterisk nghĩa là gì?
asterisk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dấu sao, dấu hoa thị, đánh dấu sao vào.
asterisk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asterisk: giọng Anh (UK) /ˈæstəɹɪsk/, giọng Mỹ (US) /ˈæstəˌɹɪsk/.