TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frame-up

US/ˈfreɪ.ˌməp/ giọng máy của trình duyệt

frame-up nghĩa là vụ mưu hại.

Nghĩa của frame-up

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) vụ mưu hại.

Dạng từ của frame-up

Ngôi thứ ba số ítframes up
Hiện tại phân từ (-ing)framing up
Quá khứ phân từframed up
Quá khứframed up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frame-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

frame-up nghĩa là gì?

frame-up (danh từ) nghĩa là vụ mưu hại.

frame-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frame-up: giọng Mỹ (US) /ˈfreɪ.ˌməp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.